| TT | Thông số | Đơn Vị | Loại xe |
|---|---|---|---|
| 1. Thông số xe cơ sở | |||
| 1 | Loại phương tiện | XE Ô TÔ CHỞ RÁC – CUỐN ÉP RÁC | |
| 2 | Nhãn hiệu số loại | HYUNDAI 110SP | |
| 3 | Công thức lái, điều hòa | 4 x 2 | |
| 2. Thông số kích thước | |||
| 1 | Kích thước chung (Dài x Rộng x Cao) | Mm | 7370 x 2200 x 2830 |
| 2 | Chiều dài cơ sở | Mm | 3755 |
| 3. Thông số về khối lượng | |||
| 1 | Khối lượng bản thân | Kg | 5800 |
| 2 | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 4800 |
| 3 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 11.000 |
| 4 | Lốp xe | 8.25 – 16 | |
| 5. Động Cơ | |||
| 1 | Model | D4GA | |
| 2 | Kiểu loại | Diesel 4 kỳ, tăng áp, 04 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |
| 3 | Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 110 KW |
| HỆ CHUYÊN DỤNG ÉP RÁC | |||
| 1 | Dung tích thùng chứa rác | M3 | 10 |
| 2 | Vật liệu làm thùng | Inox 430 – Thép Q345b | |
| 3 | Hệ thống thủy lực | Xuất Xứ | Ý |
| 4 | Hệ thống tuy ô | 04 lớp | |
Xe cuốn ép rác Hyundai 10 Khối
- Nhãn Hiệu : HYUNDAI 110SP
- Động cơ : D4GA
- Công suất : 110 KW
- Cỡ lốp : 8.25 – 16
- Dung tích thùng chứa rác : 10 Khối
Danh mục: Xe cuốn ép rác, XE MÔI TRƯỜNG
Thẻ: Hyundai



