| TT | Thông số | Đơn Vị | Loại xe |
|---|---|---|---|
| 1. Thông số xe cơ sở | |||
| 1 | Loại phương tiện | Ô TÔ CUỐN ÉP RÁC | |
| 2 | Nhãn hiệu số loại | ISUZU | |
| 3 | Công thức lái, điều hòa | 4 x 2 | |
| 2. Thông số kích thước | |||
| 1 | Kích thước chung (Dài x Rộng x Cao) | Mm | 6490 x 2255 x 2680 |
| 2 | Chiều dài cơ sở | Mm | 3365 |
| 3. Thông số về khối lượng | |||
| 1 | Khối lượng bản thân | Kg | 5705 |
| 2 | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 3490 |
| 3 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 9480 |
| 4 | Lốp xe | 8.25 – 16 | |
| 5. Động Cơ | |||
| 1 | Model | 4HK1 | |
| 2 | Kiểu loại | Diesel 4 kỳ, tăng áp, 04 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |
| 3 | Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 114/2600 |
| I. Thông số về phần chuyên dùng | |||
| 1 | Nhãn hiệu, kiểu loại | Ô TÔ ÉP RÁC | |
| Sản xuất | – Mới 100% – Kích thước lòng thùng (mm): 7200 x 2150 x 550 |
||
| 2 | Hệ thống thủy lực | Xuất Xứ | Ý |
| 3 | Dung tích thùng rác | M3 | 7 |
Xe cuốn ép rác Isuzu 07 khối
- Nhãn Hiệu : ISUZU – NQR77HE4
- Động Cơ : 4 HK1
- Công suất : 114 KW
- Cỡ Lốp : 8.25 – 16
- Dung tích thùng chứa : 7 khối
Danh mục: Xe cuốn ép rác, XE MÔI TRƯỜNG
Thẻ: Isuzu



