| TT | Thông số | Đơn Vị | Loại xe |
|---|---|---|---|
| 1. Thông số xe cơ sở | |||
| 1 | Loại phương tiện | Ô TÔ TẢI GẮN CẨU | |
| 2 | Nhãn hiệu số loại | HOWO CNHTC – UNIC | |
| 3 | Công thức lái, điều hòa | 4 x 2 | |
| 2. Thông số kích thước | |||
| 1 | Kích thước chung (Dài x Rộng x Cao) | Mm | 8600 x 2500 x 3450 |
| 2 | Chiều dài cơ sở | Mm | 4700 |
| 3. Thông số về khối lượng | |||
| 1 | Khối lượng bản thân | Kg | 7795 |
| 2 | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế | Kg | 5000 |
| 3 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế | Kg | 12.990 |
| 4 | Lốp xe | 8.25 – 20 | |
| 5. Động cơ | |||
| 1 | Model | YC4E140 – 48 | |
| 2 | Kiểu loại | Diesel 4 kỳ, tăng áp, 04 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước | |
| 3 | Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 103/2500 |
| I. Thông số về phần chuyên dùng | |||
| 1 | Nhãn hiệu, kiểu loại | Ô TÔ TẢI GẮN CẨU | |
| 2 | Sản xuất | Mới 100%, Kích thước lòng thùng (mm): 5600 x 2350 x 550 | |
| 3 | Cẩu Tự Hành | Xuất xứ: Thái Lan Kiểu loại: UNIC 554, 5 tấn, 4 đốt |
|
Xe tải HOWO gắn cẩu Unic 554
- Nhãn Hiệu : CNHTC – HOWO
- Công thức lái : 4 x 2
- Động Cơ : YC4E140 – 48
- Công suất : 103 KW
- Cỡ Lốp : 8.25 – 20
- Gắn cẩu UNIC 554 – 5 Tấn 4 Đốt
Danh mục: XE TẢI GẮN CẨU, Xe tải gắn cẩu UNIC
Thẻ: Howo



